|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
râm ran
 | [râm ran] | |  | Rumble. | |  | Tiếng cÆ°á»i nói râm ran | | Laughter and conversations rumble. | |  | All over. | |  | Ngứa râm ran cả ngÆ°á»i | | Itches that spread all over the body. | |  | resound, re-echo, rever-baratering |
Rumble Tiếng cÆ°á»i nói râm ran Laughter and conversations rumble
All over Ngứa râm ran cả ngÆ°á»i Itches that spread all over the body
|
|
|
|